Mitsubishi Outlander
VẸN THÀNH CÔNG, CHU TOÀN TỔ ẤM
Giá từ: 825.000.000 VND





Outlander 2.0 CVT
Giá: 825.000.000 VND
Outlander 2.0 CVT Premium
Giá: 950.000.000 VND
KHUYẾN MÃI ĐANG ÁP DỤNG TRONG THÁNG NÀY
• Giảm trừ giá xe (liên hệ ngay để nhận báo giá)
• Tặng Bảo hiểm thân vỏ xe (tùy từng phiên bản và màu xe)
• Tặng phụ kiện lắp đặt (Ví dụ: Dán phim cách nhiệt, bọc sàn, lót sàn, camera hành trình…v.v)
• Tặng gói bảo hành 3 năm hoặc 100.000km, có thể mở rộng lên tới 5 năm hoặc 150.000km
• Trả góp lãi suất từ 6,99%/năm (chỉ áp dụng cho khách hàng đặt cọc xe và làm hồ sơ trả góp trong tháng này)
• Mua xe trả góp tối đa 85% giá trị xe, hỗ trợ xử lý nợ xấu vẫn có thể mua được
• Hỗ trợ đăng ký – đăng kiểm ra biển trong ngày.
(Lưu ý: Chương trình giảm giá chỉ áp dụng cho khách hàng đặt cọc trước)
• Liên hệ ngay tư vấn bán hàng để được tư vấn mua xe, đặt xe và mọi thủ tục liên quan đến trả góp, đăng ký đăng kiểm.
• Hotline bán hàng: 0968 439 881 (Ms Lan Anh – Phụ trách kinh doanh)
HỒ SƠ TRẢ GÓP CẦN CHUẨN BỊ
Hồ sơ thân nhân:
– Ảnh chụp CCCD 2 mặt.
– Nếu kết hôn thì cung cấp giấy đăng ký kết hôn và ảnh chụp CCCD của vợ và chồng
– Nếu độc thân hoặc ly hôn thì cung cấp giấy độc thân của Phường/Xã nơi cư trú
Hồ sơ chứng minh thu nhập:
– Ảnh chụp hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu 1 năm
– Ảnh chụp sao kê bảng lương 3 tháng gần nhất qua ngân hàng hoặc Giấy xác nhận lương có dấu mộc đỏ của công ty đang làm.
– Nếu có Công ty (kinh doanh) riêng thì cung cấp giấy đăng ký kinh doanh và bảng báo cáo tài chính công ty
=> Các trường hợp không giống như trên, vẫn làm hồ sơ trả góp và giải ngân như bình thường
• Liên hệ ngay: 0968 439 881 (Ms Lan Anh – Phụ trách kinh doanh) để được hỗ trợ làm thủ tục trả góp.
GIÁ LĂN BÁNH – KHUYẾN MẠI – TRẢ GÓP
Mời Anh/Chị dành 01 phút điền thông tin phía bên để nhận nhanh báo giá ưu đãi lăn bánh trực tiếp từ chuyên viên tư vấn của Mitsubishi Ninh Bình sau 5 phút đăng ký
Outlander tiên phong áp dụng ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” mới của Mitsubishi Motors với những đường nét đặc trưng ở phía trước của xe, mang lại ấn tượng về sự mạnh mẽ linh hoạt và khả năng bảo vệ toàn diện
Thiết kế ốp cản trước/sau và ốp viền thân xe mới được nâng cấp mang đến nét cá tính, ấn tượng hơn cho xe
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước công nghệ LED thời thượng với khả năng chiếu sáng tối ưu, bền bỉ và tiết kiệm năng lượng
Ốp mạ chrome
Tính năng đóng/mở cửa sau bằng điện giúp việc đóng/mở cửa sau trở nên đơn giản và dễ dàng bằng cách khác nhau:
1. Nhấn nút ở bên trái vô lăng
2. Chạm nhẹ vào nút ở trên cửa
3. Đóng/mở cửa sau bằng chìa khóa điều khiển từ xa
Mâm đúc 18″ với thiết kế hai tông màu mới tăng tính hiện đại và giúp ngoại thất Outlander trở nên ấn tượng và mạnh mẽ hơn
Đáp ứng tốt mọi nhu cầu của bạn dù là trong việc di chuyển hằng ngày hay là những chuyến du lịch cùng gia đình
Cân bằng hài hòa giữa sự sang trọng hiện đại và không gian 7 chỗ thoải mái, Outlander chắc chắn sẽ đáp ứng tốt mọi nhu cầu của bạn
Tạo nên sự độc đáo, tinh tế trong thiết kế mới hiện đại và sang trọng
Sở hữu màn hình cảm ứng kích thước 8-inch cho phép kết nối Android Auto & Apple CarPlay và kết nối AUX/USB/Bluetooth
Hạn chế ánh sáng đèn pha của xe phía sau phản xạ vào gương hậu giúp người lái đỡ bị chói mắt, tăng cường khả năng quan sát và lái xe an toàn
Phanh tay điều khiển tự động thông minh, được thiết kế để giúp hạn chế việc người lái quên hạ hoặc kéo phanh tay. Bên cạnh đó hệ thống Auto Hold giúp người lái không phải liên tục đạp phanh khi dừng đèn đỏ
Vận hành êm ái, cách âm vượt trội
Động cơ MIVEC tiên tiến của Mitsubishi giúp cải thiện công suất và mô men xoắn với dung tích 2.0L, giúp mang lại khả năng tăng tốc nhanh và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội
Outlander được trang bị hộp số CVT thế hệ mới với tính năng kiểm soát tăng tốc và phản ứng nhạy hơn với chân ga giúp việc tăng tốc trở nên mượt mà và êm ái hơn
Giúp việc sang số trên nên nhanh chóng và tiện lợi hơn trong các trường hợp cần thiết mà không phải rời tay khỏi vô lăng
Cảm giác lái an toàn, đảm bảo sự ổn định trong mọi chuyến đi
Bằng cách sử dụng camera và cảm biến radar, hệ thống FCM có thể phát hiện các vật cản phía trước xe để giúp hạn chế va chạm phía trước hoặc giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp có va chạm không thể tránh khỏi
Cải thiện khả năng phát hiện chướng ngại vật, giảm thiểu điểm mù và nguy cơ va chạm khi lùi xe
Hệ thống đèn pha tự động (AHB) phát hiện cả đèn pha của xe đang tới và đèn hậu của xe phía trước, tự động chuyển đổi giữa đèn pha và đèn cos
Nhận điện phương tiện trong vùng điểm mù. Cảnh báo trên gương chiếu hậu & hỗ trợ cho người lái chuyển làn an toàn
Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điều kiện trơn trượt
Bộ đôi công nghệ an toàn hỗ trợ phanh hiệu quả
| Thông số | Outlander 2.0 CVT | Outlander 2.0 CVT Premium |
| Kích thước và Trọng lượng | ||
| Kích thước DxRxC (mm) | 4.695 x 1.810 x 1.710 | 4.695 x 1.810 x 1.710 |
| Khoảng cách 2 cầu (mm) | 2.67 | 2.67 |
| Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) | 1.540/1.540 | 1.540/1.540 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (mm) | 5.3 | 5.3 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | 190 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.5 | 1.535 |
| Số người được phép chở | 7 | 7 |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen, projector | Full LED, projector |
| Đèn pha điều chỉnh được độ cao | Chỉnh tay | Tự động |
| Đèn pha tự động | – | – |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | Có |
| Cảm biến BẬT/TẮT đèn chiếu sáng phía trước | Có | Có |
| Hệ thống gạt mưa tự động | – | Có |
| Đèn sương mù trước | Halogen | LED |
| Hệ thống rửa đèn | – | Có |
| Đèn báo phanh thứ ba | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi | Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi |
| Cửa sau đóng mở bằng điện | – | Có |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ Chrome | Mạ Chrome |
| Lưới tản nhiệt | Mạ Chrome | Mạ Chrome |
| Kính cửa màu sậm | Có | Có |
| Gạt nước kính sau và sưởi kính sau | Có | Có |
| Mâm xe | Mâm đúc hợp kim 18 inch thiết kế mới | Mâm đúc hợp kim 18 inch thiết kế mới |
| Giá đỡ hành lý trên mui xe | Có | Có |
| Cánh lướt gió đuôi xe | Có | Có |
| Nội thất | ||
| Vô lăng và cần số bọc da | Có | Có |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có | Có |
| Đàm thoại rảnh tay trên vô lăng | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Lẫy sang số trên vô lăng | Có | Có |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có | Có |
| Gương chiếu hậu (trong xe) chống chói tự động | – | Có |
| Điều hòa nhiệt độ tự động | Hai vùng nhiệt độ | Hai vùng nhiệt độ |
| Cửa gió phía sau cho hành khách | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Ghế tài xế | Chỉnh điện | Chỉnh điện 8 hướng |
| Đệm tựa lưng chỉnh điện | – | Có |
| Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước | – | Có |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | Có | Có |
| Hàng ghế thứ ba gập 50:50 | Có | Có |
| Cửa sổ trời | – | Có |
| Tay nắm cửa trong mạ crôm | Có | Có |
| Kính cửa điều khiển điện | Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt | Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có | Có |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em | Có | Có |
| Tấm ngăn khoang hành lý | Có | Có |
| Hệ thống âm thanh | Màn hình cảm ứng/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play | Màn hình cảm ứng/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play |
| Hệ thống loa | 6 | 6 |
| An toàn | ||
| Túi khí | 7 | 7 |
| Cơ cấu căng đai tự động | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có |
| Hệ thống trợ lực phanh BA | Có | Có |
| Phanh tay điện tử và Auto Hold | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ASC | Có | Có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước | – | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW | – | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | – | Có |
| Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm KOS | Có | Có |
| Khoá cửa từ xa | Có | Có |
| Chức năng chống trộm | Có | Có |
| Chìa khóa mã hóa chống trộm | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Có | Có |
| Động cơ | ||
| Loại động cơ | 4B11 DOHC MIVEC | 4B11 DOHC MIVEC |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.998 | 1.998 |
| Công suất cực đại (ps/rpm) | 145/6.000 | 145/6.000 |
| Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 196/4.200 | 196/4.200 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 63 | 63 |
| Hộp số | Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III – Sport-mode | Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III – Sport-mode |
| Truyền động | Cầu trước | Cầu trước |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson với thanh cân bằng | Kiểu MacPherson với thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết với thanh cân bằng | Đa liên kết với thanh cân bằng |
| Lốp xe trước/sau | 225/55R18 | 225/55R18 |
| Phanh trước/sau | Đĩa thông gió/Đĩa | Đĩa thông gió/Đĩa |
GIÁ LĂN BÁNH VÀ CHÍNH SÁCH GIẢM GIÁ THÁNG NÀY
Anh/Chị vui lòng điền thông tin vào mẫu dưới đây. Mitsubishi Ninh Bình sẽ gửi thông tin giảm giá tới Anh/Chị sau 1 phút!
TƯ VẤN MUA XE TRẢ GÓP VÀ THỦ TỤC GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ
Anh/Chị vui lòng điền thông tin vào mẫu dưới đây. Chuyên viên bán hàng của Mitsubishi Ninh Bình sẽ liên hệ tư vấn cho Anh/Chị sau 5 phút!